Thứ Hai, 9 tháng 11, 2015

Hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định 48 mới nhất

Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định 48/2006/QĐ-BTC mới nhất của Bộ tài chính ban hành ngày 14/09/2006 áp dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ đã được bổ sung và sửa đổi theo Thông tư 138/2011/TT-BTC.


hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định 48 doanh nghiệp kế toán Thiên Ưng xin chia sẻ đến khách hàng hầu hết nhất và khía cạnh nhất hy vọng sẽ giúp người mua trong giai đoạn định khoản hạch toán các nghiệp vụ kế toán.



DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

( áp dụng cho siêu thị vừa vòa nhỏ )
Ban hành theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006 của BTC

Số hiệu TK
TÊN TÀI KHOẢN


GHI CHÚ
Cấp 1Cấp 2Cấp 3



cái TÀI KHOẢN một
TÀI SẢN NGẮN HẠN

111


Tiền mặt



1111
Tiền Việt Nam

1112
Ngoại tệ

1113
Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
112

Tiền gửi Ngân hàngchi tiết theo

1121
Tiền Việt Namtừng ngân hàng

1122
Ngoại tệ

1123
Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
121

Đầu tư tài chính ngắn hạn
131

nên thu của quý kháchyếu tố theo từng người mua
133

Thuế GTGT được khấu trừ

1331
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ

1332
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
138

cần thu khác

1381
Tài sản thiếu chờ xử lý

1388
cần thu khác
141

Tạm ứngyếu tố theo đối tượng
142

tầm giá trả trước ngắn hạn
152

Nguyên liệu, vật liệuyếu tố theo bắt buộc quản lý
153


Công cụ, dụng cụ

yếu tố theo yêu cầu quản lý
154

giá tiền cung ứng, marketing dở dangchi tiết theo bắt buộc quản lý
155

Thành phẩmkhía cạnh theo bắt buộc quản lý
156

Hàng hoákhía cạnh theo bắt buộc quản lý
157

Hàng gửi đi bányếu tố theo bắt buộc quản lý
159

những khoản dự phòng

1591
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn

1592
Dự phòng phải thu khó đòi

1593
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
171

Giao dịch mua bán lại trái phiếu của Chính phủ



dòng TÀI KHOẢN 2
TÀI SẢN DÀI HẠN

211

Tài sản cố định

2111
TSCĐ hữu hình

2112
TSCĐ thuê tài chính

2113
TSCĐ vô hình
214

Hao mòn TSCĐ

2141
Hao mòn TSCĐ hữu hình

2142
Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

2143
Hao mòn TSCĐ vô hình

2147
Hao mòn bất động sản đầu tư
217

Bất động sản đầu tư
221

Đầu tư tài chính dài hạn

2212
Vốn góp liên doanh

2213
Đầu tư vào doanh nghiệp liên kết

2218
Đầu tư tài chính dài hạn khác
229

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
241

Xây dựng cơ bản dở dang

2411
mua chọn TSCĐ

2412
Xây dựng cơ bản dở dang

2413
Sửa chữa to TSCĐ
242

giá tiền trả trước dài hạn
244

Ký quỹ, ký cược dài hạn



chiếc TÀI KHOẢN 3
NỢ nên TRẢ

311


Vay ngắn hạn


315


Nợ dài hạn đến hạn trả


331

nên trả cho người bánkhía cạnh theo đối tượng
333

Thuế và những khoản bắt buộc nộp Nhà nước

3331
Thuế giá trị gia nâng cao phải nộp


33311Thuế GTGT đầu ra


33312Thuế GTGT hàng nhập khẩu

3332
Thuế tiêu thụ đặc trưng

3333
Thuế xuất, nhập khẩu

3334
Thuế thu nhập nhà hàng

3335
Thuế thu nhập cá nhân

3336
Thuế tài nguyên

3337
Thuế nhà đất, tiền thuê đất

3338
những chiếc thuế khác

3339
Phí, lệ phí và các khoản buộc phải nộp khác


334

nên trả người lao động
335

giá tiền phải trả
338

phải trả, buộc phải nộp khác

3381
Tài sản thừa chờ giải quyết

3382
Kinh phí công đoàn

3383
Bảo hiểm xã hội

3384
Bảo hiểm y tế

3386
Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

3387
Doanh thu chưa thực hiện

3388
bắt buộc trả, cần nộp khác

3389
Bảo hiểm thất nghiệp
341

Vay, nợ dài hạn

3411
Vay dài hạn

3412
Nợ dài hạn

3413
Trái phiếu phát hành


34131Mệnh giá trái phiếu


34132Chiết khấu trái phiếu


34133Phụ trội trái phiếu

3414
Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
351

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc khiến cho
352

Dự phòng cần trả
353

Qũy khen thưởng, phúc lợi

3531
Qũy khen thưởng

3532
Qũy phúc lợi

3533
Qũy phúc lợi đã hình thành TSCĐ

3534
Qũy thưởng ban quản lý điều hành doanh nghiệp
356

Qũy vững mạnh kỹ thuật và khoa học

3561
Qũy phát triển công nghệ và kỹ thuật

3562
Qũy PT KH và CN đã hình thành TSCĐ



mẫu TÀI KHOẢN 4
VỐN CHỦ với

411

Nguồn vốn buôn bán

4111
Vốn đầu tư của chủ có

4112
Thặng dư vốn cổ phần(Công ty cổ phần)

4118
Vốn khác
413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái
418

những quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
419

Cổ phiếu quỹ(Công ty cổ phần)
421

Lợi nhuận chưa phân phối

4211
Lợi nhuận chưa sản xuất năm trước

4212
Lợi nhuận chưa sản xuất năm nay



loại TÀI KHOẢN 5
DOANH THU

511


Doanh thu bán hàng và phân phối dịch vụ



5111
Doanh thu bán hàng hoá

5112
Doanh thu bán các thành phẩmyếu tố theo yêu cầu quản lý

5113
Doanh thu phân phối dịch vụ

5118
Doanh thu khác
515

Doanh thu hoạt động tài chính
521

những khoản giảm trừ doanh thu

5211
Chiết khấu thương mại

5212
Hàng bán bị trả lại

5213
Giảm giá hàng bán






cái TÀI KHOẢN 6
giá thành cung cấp, kinh doanh


611

mua hàngÁp dụng cho PP kiểm kê định kỳ
631

giá tiền chế tạoÁp dụng cho PP kiểm kê định kỳ
632

Giá vốn hàng bán
635

giá tiền tài chính
642

mức giá quản lý buôn bán

6421
tầm giá bán hàng

6422
giá tiền quản lý siêu thị



mẫu TÀI KHOẢN 7
THU NHẬP KHÁC

711

Thu nhập khácyếu tố theo hoạt động



cái TÀI KHOẢN 8
CHI PHÍ KHÁC

811

mức giá khácyếu tố theo hoạt động
821

chi phí thuế thu nhập nhà hàng



loại TÀI KHOẢN 9
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ buôn bán

911

Xác định kết quả kinh doanh






dòng TÀI KHOẢN 0
TÀI KHOẢN ngoài BẢNG


001

Tài sản thuê không tính
002

Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia côngyếu tố theo yêu
003

Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cượccầu quản lý
004

Nợ khó đòi đã xử lý
007

Ngoại tệ những chiếc

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Favorites More